中
Tiếng Trung TV
Beta
AI hỗ trợ học tiếng Trung cho người Việt
Trang chủ
Bảng chữ cái
Lộ trình học
VI
中文
Bảng chữ cái & Bộ thủ
Tra cứu phiên âm Pinyin và 214 bộ thủ tiếng Trung.
🔤 Phiên âm Pinyin
部 Bộ thủ (214)
Bảng phiên âm Pinyin
Chạm vào từng âm để nghe cách phát âm.
Thanh mẫu (phụ âm đầu)
b
bā
gần như 'p' (không bật hơi)
p
pā
'p' bật hơi mạnh
m
mā
như 'm'
f
fā
như 'ph'
d
dā
gần như 't' (không bật hơi)
t
tā
't' bật hơi
n
ná
như 'n'
l
lā
như 'l'
g
gā
gần như 'c/k' (không bật hơi)
k
kā
'kh' bật hơi
h
hā
như 'h' (hơi nặng)
j
jī
gần như 'ch' (mềm)
q
qī
'ch' bật hơi
x
xī
gần như 'x/s' (mềm)
zh
zhī
'tr' (cong lưỡi)
ch
chī
'tr' bật hơi (cong lưỡi)
sh
shī
's' (cong lưỡi)
r
rì
'r' (cong lưỡi)
z
zī
'ch' (đầu lưỡi)
c
cī
'ch' bật hơi (đầu lưỡi)
s
sī
như 'x'
Vận mẫu (nguyên âm)
a
ā
như 'a'
o
ō
như 'ô'
e
ē
như 'ơ'
i
yī
như 'i'
u
wū
như 'u'
ü
yū
như 'uy' (chu môn)
ai
āi
như 'ai'
ei
ēi
như 'ây'
ao
āo
như 'ao'
ou
ōu
như 'âu'
an
ān
như 'an'
en
ēn
như 'ân'
ang
āng
như 'ang'
eng
ēng
như 'âng'
ong
ōng
như 'ung'
er
ér
như 'ơ' uốn lưỡi
Thanh điệu (4 thanh)
ā (1)
mā
thanh cao, đều (như không dấu, kéo dài)
á (2)
má
thanh đi lên (như dấu sắc)
ǎ (3)
mǎ
thanh xuống rồi lên (như dấu hỏi)
à (4)
mà
thanh đi xuống mạnh (như dấu huyền nặng)
a (0)
ma
thanh nhẹ, đọc lướt (khinh thanh)