Tiếng Trung TVBeta
Lộ trình học
👋
Trình độ: Sơ cấp · Giao tiếp

Chào hỏi & Giao tiếp cơ bản

Video bài giảng

Từ vựng

10 từ vựng
你好
nǐ hǎo
[ni˨˩ xau̯˨˩]
Chạm vào thẻ để xem nghĩa
Xin chào
Xin chào
你好 · nǐ hǎo

Lời chào phổ biến và lịch sự nhất, dùng được mọi lúc.

谢谢
xièxie
[ɕjɛ˥˩ ɕjɛ]
Chạm vào thẻ để xem nghĩa
Cảm ơn
Cảm ơn
谢谢 · xièxie

Dùng để bày tỏ lòng biết ơn với người khác.

再见
zàijiàn
[tsai̯˥˩ tɕjɛn˥˩]
Chạm vào thẻ để xem nghĩa
Tạm biệt
Tạm biệt
再见 · zàijiàn

Lời chào khi chia tay, nghĩa đen là “gặp lại”.

对不起
duìbuqǐ
[twei̯˥˩ pu tɕʰi˨˩]
Chạm vào thẻ để xem nghĩa
Xin lỗi
Xin lỗi
对不起 · duìbuqǐ

Lời xin lỗi khi mình làm sai hoặc gây phiền hà.

没关系
méi guānxi
[mei̯˧˥ kwan˥ ɕi]
Chạm vào thẻ để xem nghĩa
Không sao
Không sao
没关系 · méi guānxi

Câu đáp lại lời xin lỗi, nghĩa là “không vấn đề gì”.

早上好
zǎoshang hǎo
[tsau̯˨˩ ʂaŋ xau̯˨˩]
Chạm vào thẻ để xem nghĩa
Chào buổi sáng
Chào buổi sáng
早上好 · zǎoshang hǎo

Lời chào dùng vào buổi sáng.

老师
lǎoshī
[lau̯˨˩ ʂʐ̩˥]
Chạm vào thẻ để xem nghĩa
Thầy/Cô giáo
Thầy/Cô giáo
老师 · lǎoshī

Người dạy học, cách gọi tôn trọng dành cho giáo viên.

朋友
péngyou
[pʰəŋ˧˥ jou̯]
Chạm vào thẻ để xem nghĩa
Bạn bè
Bạn bè
朋友 · péngyou

Người bạn, mối quan hệ thân thiết.

shì
[ʂʐ̩˥˩]
Chạm vào thẻ để xem nghĩa
Đúng / Phải
Đúng / Phải
· shì

Dùng để khẳng định, nghĩa là “vâng, đúng vậy”.

不是
bú shì
[pu˧˥ ʂʐ̩˥˩]
Chạm vào thẻ để xem nghĩa
Không phải
Không phải
不是 · bú shì

Dùng để phủ định, nghĩa là “không, không phải vậy”.