Nghe hội thoại
Bấm loa ở từng câu để nghe. Nghe hai ba lượt rồi đọc theo.
Minh Anh hỏi cô giáo về trường
老师,请问,那是教学楼吗?
Lǎoshī, qǐngwèn, nà shì jiàoxué lóu ma?
Thưa cô, cho em hỏi, kia là toà nhà lớp học ạ?
不是。那是办公楼。楼上是老师的办公室,楼下是图书馆。
Bú shì. Nà shì bàngōng lóu. Lóu shàng shì lǎoshī de bàngōngshì, lóu xià shì túshūguǎn.
Không phải. Kia là toà nhà văn phòng. Tầng trên là văn phòng của thầy cô, tầng dưới là thư viện.
图书馆大不大?
Túshūguǎn dà bu dà?
Thư viện có to không ạ?
图书馆很大。图书馆里有很多中文书,墙上还有一张越南地图。
Túshūguǎn hěn dà. Túshūguǎn lǐ yǒu hěnduō Zhōngwén shū, qiáng shàng hái yǒu yì zhāng Yuènán dìtú.
Thư viện rất to. Trong thư viện có nhiều sách tiếng Trung, trên tường còn có một tấm bản đồ Việt Nam.
学校的运动场在哪儿?
Xuéxiào de yùndòngchǎng zài nǎr?
Sân thể thao của trường ở đâu ạ?
在办公楼后面。休息的时候,有很多同学在运动场上运动。
Zài bàngōng lóu hòumian. Xiūxi de shíhou, yǒu hěn duō tóngxué zài yùndòngchǎng shàng yùndòng.
Ở phía sau toà nhà văn phòng. Lúc nghỉ giải lao có rất nhiều bạn vận động ở sân thể thao.
我们学校有没有食堂?
Wǒmen xuéxiào yǒu méiyǒu shítáng?
Trường mình có nhà ăn không ạ?
有。食堂在教学楼后面。中午有很多学生在那里吃饭。
Yǒu. Shítáng zài jiàoxué lóu hòumian. Zhōngwǔ yǒu hěn duō xuésheng zài nàlǐ chī fàn.
Có. Nhà ăn ở phía sau toà nhà lớp học. Buổi trưa có rất nhiều học sinh ăn cơm ở đó.
Bảo Ngọc kể với bố về trường mình
我们学校很大,里面有食堂、运动场,还有一个花园。
Wǒmen xuéxiào hěn dà, lǐmian yǒu shítáng, yùndòngchǎng, hái yǒu yí ge huāyuán.
Trường con rất rộng, bên trong có nhà ăn, sân thể thao, còn có một vườn hoa.
运动场大吗?
Yùndòngchǎng dà ma?
Sân thể thao có to không?
运动场不太大。很多同学喜欢在运动场上锻炼身体。
Yùndòngchǎng bú tài dà. Hěn duō tóngxué xǐhuan zài yùndòngchǎng shàng duànliàn shēntǐ.
Sân thể thao không to lắm. Nhiều bạn thích rèn luyện sức khoẻ ở sân thể thao.
食堂怎么样?
Shítáng zěnmeyàng?
Nhà ăn thế nào?
食堂很大,里面的桌子、椅子都很干净,也很整齐。
Shítáng hěn dà, lǐmiàn de zhuōzi, yǐzi dōu hěn gānjìng, yě hěn zhěngqí.
Nhà ăn rất rộng, bàn ghế bên trong đều rất sạch và rất ngăn nắp.
学校有花园吗?
Xuéxiào yǒu huāyuán ma?
Trường có vườn hoa không?
有,在教学楼和办公楼中间。今天我们还在花园旁边照相呢。
Yǒu, zài jiàoxué lóu hé bàngōng lóu zhōngjiān. Jīntiān wǒmen hái zài huāyuán pángbiān zhào xiàng ne.
Có ạ, ở giữa toà nhà lớp học và toà nhà văn phòng. Hôm nay chúng con còn chụp ảnh bên cạnh vườn hoa nữa.
你们学校很漂亮!
Nǐmen xuéxiào hěn piàoliang!
Trường các con đẹp thật!
Đến lượt em nói
- Chủ đề
- Tớ ở đâu
- Cách làm
- Nói theo tranh
- Yêu cầu
- Sử dụng từ chỉ phương vị
Câu gợi ý để bắt đầu
床上有一只猫。
chuáng shàng yǒu yì zhī māo.
Trên giường có một con mèo.
书包在桌子旁边。
shūbāo zài zhuōzi pángbiān.
Cặp sách ở bên cạnh bàn.
桌子下面有一只兔子。
zhuōzi xiàmian yǒu yì zhī tùzi.
Dưới gầm bàn có một con thỏ.
墙上有一张画。
qiáng shàng yǒu yì zhāng huà.
Trên tường có một bức tranh.
我在房间里。
wǒ zài fángjiān lǐ.
Mình ở trong phòng.