中Tiếng Trung TVBeta

Từ vựng lớp 6

Toàn bộ 154 từ của cả năm học. Tra được bằng chữ Hán, phiên âm, nghĩa tiếng Việt hoặc âm Hán Việt.

154 từ

阿花ā Huā

(chị, bạn) Hoa

danh từ riêngBài 2
阿明ā Míng

(anh, bạn) Minh

danh từ riêngBài 2
❤️
爱心àixīn

trái tim yêu thương

danh từBài 3
吧ba

nhé, đi (dùng cuối câu cầu khiến)

trợ từBài 3
💯
百bǎi

trăm

số từHán Việt: báchBài 11
🧧
拜年bàinián

chúc Tết

động từBài 7
🏢
办公楼bàngōng lóu

toà nhà văn phòng

danh từBài 1
💼
办公室bàngōngshì

văn phòng

danh từBài 1
🤝
帮助bāngzhù

giúp đỡ

động từBài 15
🎁
包bāo

gói, bọc

động từHán Việt: baoBài 7
🎭
表演biǎoyǎn

biểu diễn

động từHán Việt: biểu diễnBài 5
🧑‍🤝‍🧑
别人biérén

người khác

đại từBài 10
🏆
比赛bǐsài

cuộc thi, trận đấu

danh từBài 11
不错búcuò

tốt, không tệ

tính từBài 15
不但búdàn

không những

🙋
参加cānjiā

tham gia

động từHán Việt: tham giaBài 3
📏
长cháng

dài

tính từHán Việt: trườngBài 14
🎤
唱歌chàng gē

hát

động từHán Việt: xướng caBài 5
🦋
成为chéngwéi

trở thành

động từBài 15
👕
穿chuān

mặc

động từBài 7
2️⃣
初二chū'èr

mùng hai

danh từBài 7
🎊
春节Chūnjié

tết Nguyên đán

danh từHán Việt: Xuân tiếtBài 7
3️⃣
初三chūsān

mùng ba

danh từBài 7
1️⃣
初一chūyī

mùng một

danh từBài 7
🏫
初中chūzhōng

Trung học cơ sở

danh từBài 15
🏓
打dǎ

chơi, đánh (bóng bàn, cầu lông…)

động từHán Việt: đảBài 10
大年dànián

năm mới

danh từBài 7
到dào

đến, được

động từHán Việt: đáoBài 2
🗓️
打算dǎsuàn

dự định

động từ, danh từBài 5
得de

dùng để nối động từ hoặc tính từ với bổ ngữ

trợ từBài 15
的话de huà

nếu

📺
电视机diànshì jī

ti vi

danh từBài 13
🎮
电子游戏diànzǐ yóuxì

trò chơi điện tử

danh từHán Việt: điện tử du híBài 9
💪
锻炼duànliàn

tập luyện, tập thể dục

động từBài 1
而且érqiě

mà còn

liên từBài 14
🏠
房子fángzi

nhà, nhà cửa, căn hộ

danh từBài 13
🕊️
飞fēi

bay

động từHán Việt: phiBài 14
份fèn

phần

lượng từHán Việt: phầnBài 3
📏
公里gōnglǐ

ki lô mét

lượng từBài 6

⚠ âm Hán Việt trùng với từ công lý trong tiếng Việt nhưng nghĩa khác hẳn

🎇
过年guò nián

ăn Tết

động từBài 7
♟️
国际象棋guójì xiàngqí

cờ vua

danh từHán Việt: quốc tế tượng kỳBài 9
👍
好处hǎochù

lợi, lợi ích

danh từBài 10
😄
好玩儿hǎowánr

vui

tính từBài 10
✅
合适héshì

thích hợp

tính từBài 10
🧧
红包hóngbāo

lì xì

danh từHán Việt: hồng baoBài 7
后hòu

phía sau

danh từHán Việt: hậuBài 1
后面hòumian

phía sau

danh từHán Việt: hậu diệnBài 1
🖌️
画huà

vẽ

động từHán Việt: hoạBài 2
活动huódòng

hoạt động

động từ, danh từHán Việt: hoạt độngBài 3
✂️
剪纸jiǎnzhǐ

cắt giấy, nghệ thuật cắt giấy

động từ, danh từBài 2
👩‍🏫
教jiāo

dạy

động từHán Việt: giáoBài 2
💬
交流jiāoliú

giao lưu

động từHán Việt: giao lưuBài 11
🎓
教师节Jiàoshī Jié

ngày Nhà giáo

danh từHán Việt: Giáo sư tiếtBài 5
📣
加油jiāyóu

cố lên

động từBài 11
🎬
节目jiémù

tiết mục

danh từHán Việt: tiết mụcBài 5
🎈
节日jiérì

lễ, tết

danh từHán Việt: tiết nhậtBài 6
🍀
机会jīhuì

cơ hội

danh từHán Việt: cơ hộiBài 11
极了jíle

cực kì

Hán Việt: cực liễuBài 15
⚖️
斤jīn

cân (của Trung Quốc, tương đương 0,5 kg)

lượng từHán Việt: cânBài 6
就jiù

sẽ, liền, thì

phó từBài 5
捐赠juānzèng

quyên góp

động từHán Việt: quyên tặngBài 3

⚠ cũng nói gọn là 捐 juān

开玩笑kāi wánxiào

nói đùa

🩺
看病kàn bìng

khám bệnh

động từHán Việt: khán bệnhBài 15
克kè

gam

lượng từBài 6
🛋️
客厅kètīng

phòng khách

danh từHán Việt: khách thínhBài 13
困难kùnnan

khó khăn

tính từ, danh từBài 3

⚠ đừng nhầm với từ khốn nạn trong tiếng Việt, nghĩa hoàn toàn khác

🗑️
浪费làngfèi

lãng phí

tính từHán Việt: lãng phíBài 9
😮‍💨
累lèi

mệt

tính từBài 10
里lǐ

phía trong

danh từBài 1
里面lǐmian

phía trong

danh từBài 1
🏘️
邻居línjū

hàng xóm

danh từHán Việt: lân cưBài 2
🎁
礼物lǐwù

món quà

danh từHán Việt: lễ vậtBài 5
🛣️
路lù

đường

danh từHán Việt: lộBài 14
✈️
旅行lǚxíng

du lịch

động từHán Việt: lữ hànhBài 14
✨
梦想mèngxiǎng

ước mơ

danh từHán Việt: mộng tưởngBài 14
🌾
面粉miànfěn

bột mì

danh từBài 6
难nán

khó

tính từHán Việt: nanBài 9
💪
努力nǔlì

cố gắng, nỗ lực

tính từHán Việt: nỗ lựcBài 11
😨
怕pà

sợ

động từBài 11
旁边pángbiān

bên cạnh

danh từBài 1
🏃‍♀️
跑步pǎo bù

chạy bộ

động từBài 10
👋
碰见pèngjiàn

gặp (ngẫu nhiên, tình cờ)

động từBài 9
🏓
乒乓球pīngpāngqiú

bóng bàn

danh từBài 10
前qián

phía trước

danh từHán Việt: tiềnBài 1
🧱
墙qiáng

bức tường

danh từHán Việt: tườngBài 1
前面qiánmian

phía trước

danh từHán Việt: tiền diệnBài 1
🍫
巧克力qiǎokèlì

sô cô la

danh từBài 6

⚠ phiên âm từ tiếng Anh chocolate, âm Hán Việt vô nghĩa

🚗
汽车qìchē

xe ô tô

danh từBài 14
🎉
庆祝qìngzhù

chúc mừng

động từHán Việt: khánh chúcBài 5
🔥
热rè

nóng

tính từHán Việt: nhiệtBài 10
🎪
热闹rènao

náo nhiệt

tính từHán Việt: nhiệt náoBài 6
🛋️
沙发shāfā

ghế sô pha

danh từBài 13

⚠ phiên âm từ tiếng Anh sofa

上shàng

phía trên

danh từHán Việt: thượngBài 1
⏪
上shàng

trước

danh từHán Việt: thượngBài 5

⚠ dùng trong 上星期 tuần trước

🏪
商店shāngdiàn

cửa hàng

danh từHán Việt: thương điếmBài 6
上面shàngmian

phía trên

danh từHán Việt: thượng diệnBài 1
🤏
少shǎo

ít

tính từHán Việt: thiểuBài 11
🎄
圣诞节Shèngdàn Jié

lễ Giáng sinh

danh từHán Việt: Thánh đản tiếtBài 6
事shì

việc, sự việc

danh từHán Việt: sựBài 2
💐
束shù

bó (hoa)

lượng từBài 5
📖
书房shūfáng

phòng sách

danh từHán Việt: thư phòngBài 13
送sòng

tặng, cho

động từBài 3
虽然suīrán

tuy

liên từHán Việt: tuy nhiênBài 14
🌌
太空tàikōng

vũ trụ

danh từHán Việt: thái khôngBài 14
📦
套tào

bộ

lượng từBài 9
🌸
桃花táohuā

hoa đào

danh từHán Việt: đào hoaBài 7
⚽
踢tī

đá

động từBài 2
💃
跳舞tiào wǔ

khiêu vũ, nhảy múa

động từHán Việt: khiêu vũBài 5
👂
听tīng

nghe

động từHán Việt: thínhBài 13
外wài

phía ngoài

danh từHán Việt: ngoạiBài 1
外面wàimian

phía ngoài

danh từHán Việt: ngoại diệnBài 1
完wán

xong

động từHán Việt: hoànBài 2
下xià

phía dưới

danh từHán Việt: hạBài 1
♟️
下xià

chơi (cờ)

động từBài 9

⚠ dùng trong 下棋 chơi cờ

⏩
下xià

sau, tiếp theo

danh từHán Việt: hạBài 5

⚠ dùng trong 下星期 tuần sau

💖
喜爱xǐ'ài

yêu thích

danh từBài 15
下面xiàmian

phía dưới

danh từHán Việt: hạ diệnBài 1
😄
笑xiào

cười

động từHán Việt: tiếuBài 11
🏫
小学xiǎoxué

Tiểu học

danh từHán Việt: tiểu họcBài 3
☀️
夏天xiàtiān

mùa hè

danh từHán Việt: hạ thiênBài 10
些xiē

một ít, một vài

lượng từBài 10
🥰
幸福xìngfú

hạnh phúc

tính từHán Việt: hạnh phúcBài 13
辛苦xīnkǔ

vất vả

tính từBài 14
🎆
新年xīnnián

năm mới

danh từHán Việt: tân niênBài 7
🚻
洗手间xǐshǒujiān

nhà vệ sinh

danh từBài 1
😴
休息xiūxi

nghỉ ngơi

động từBài 1
🌟
希望xīwàng

mong muốn, hi vọng

động từ, danh từHán Việt: hi vọngBài 13
🤔
选择xuǎnzé

lựa chọn

động từHán Việt: tuyển trạchBài 15
🎨
颜色yánsè

màu sắc

danh từBài 13

⚠ âm Hán Việt trùng với từ nhan sắc trong tiếng Việt nhưng nghĩa khác hẳn

要yào

cần, phải

động từBài 2
🔮
以后yǐhòu

sau này

danh từHán Việt: dĩ hậuBài 13
影响yǐngxiǎng

ảnh hưởng

động từHán Việt: ảnh hưởngBài 9
🎵
音乐yīnyuè

âm nhạc, nhạc

danh từHán Việt: âm nhạcBài 13
👫
一起yìqǐ

cùng, cùng nhau

phó từBài 5
🟰
一样yíyàng

giống nhau (dùng để so sánh)

意义yìyì

ý nghĩa

danh từHán Việt: ý nghĩaBài 3
🎲
游戏yóuxì

trò chơi

danh từHán Việt: du híBài 9
🏊
游泳yóuyǒng

bơi

động từBài 3
约yuē

hẹn

động từHán Việt: ướcBài 14
🥮
月饼yuèbing

bánh Trung thu

danh từHán Việt: nguyệt bínhBài 6
🏸
羽毛球yǔmáoqiú

cầu lông

danh từHán Việt: vũ mao cầuBài 10
🏃
运动yùndòng

vận động, tập thể thao

động từHán Việt: vận độngBài 1
🏟️
运动会yùndònghuì

hội thao

danh từHán Việt: vận động hộiBài 11
📈
长大zhǎng dà

lớn lên

📷
照相zhàoxiàng

chụp ảnh

động từBài 1
📚
整齐zhěngqí

ngăn nắp

tính từHán Việt: chỉnh tềBài 1
🧠
知识zhīshi

kiến thức

danh từHán Việt: tri thứcBài 15
中间zhōngjiān

giữa, ở giữa

danh từHán Việt: trung gianBài 1
🌕
中秋节Zhōngqiū Jié

tết Trung thu

danh từHán Việt: Trung thu tiếtBài 6
注意zhùyì

chú ý

động từHán Việt: chú ýBài 9
🍙
粽子zòngzi

bánh chưng

danh từBài 7
最zuì

nhất

phó từHán Việt: tốiBài 11
📝
作业zuòyè

bài tập

danh từBài 2

⚠ âm Hán Việt trùng với từ tác nghiệp trong tiếng Việt nhưng nghĩa khác

⚽
足球zúqiú

bóng đá

danh từHán Việt: túc cầuBài 2