Từ vựng lớp 6
Toàn bộ 154 từ của cả năm học. Tra được bằng chữ Hán, phiên âm, nghĩa tiếng Việt hoặc âm Hán Việt.
154 từ
❤️
💯
🧧
🏢
💼
🤝
🎁
🎭
🧑🤝🧑
🏆
🙋
📏
🎤
🦋
👕
2️⃣
🎊
3️⃣
1️⃣
🏫
🏓
🗓️
📺
🎮
💪
🏠
🕊️
📏
公里gōnglǐ
ki lô mét
lượng từBài 6
⚠ âm Hán Việt trùng với từ công lý trong tiếng Việt nhưng nghĩa khác hẳn
🎇
♟️
👍
😄
✅
🧧
🖌️
✂️
👩🏫
💬
🎓
📣
🎬
🎈
🍀
⚖️
🩺
🛋️
困难kùnnan
khó khăn
tính từ, danh từBài 3
⚠ đừng nhầm với từ khốn nạn trong tiếng Việt, nghĩa hoàn toàn khác
🗑️
😮💨
🏘️
🎁
🛣️
✈️
✨
🌾
💪
😨
🏃♀️
👋
🏓
🧱
🍫
🚗
🎉
🔥
🎪
🛋️
⏪
🏪
🤏
🎄
💐
📖
🌌
📦
🌸
⚽
💃
👂
♟️
⏩
💖
😄
🏫
☀️
🥰
🎆
🚻
😴
🌟
🤔
🎨
颜色yánsè
màu sắc
danh từBài 13
⚠ âm Hán Việt trùng với từ nhan sắc trong tiếng Việt nhưng nghĩa khác hẳn
🔮
🎵
👫
🟰
🎲
🏊
🥮
🏸
🏃
🏟️
📈
📷
📚
🧠
🌕
🍙
📝
⚽