Tiếng Trung TVBeta
Về bài 10

Nghe hội thoại

Bấm loa ở từng câu để nghe. Nghe hai ba lượt rồi đọc theo.

Bảo Ngọc rủ Nhật Minh đi vận động

宝玉Bảo Ngọc日明Nhật Minh
Nghe cả đoạn
宝玉Bǎoyù

我们一起去运动,好吗?

Wǒmen yìqǐ qù yùndòng, hǎo ma?

Chúng mình cùng đi vận động nhé?

日明Rìmíng

我累了,不想去,我想在家玩电子游戏。

Wǒ lèi le, bù xiǎng qù, wǒ xiǎng zài jiā wán diànzǐ yóuxì.

Mình mệt rồi, không muốn đi, mình muốn ở nhà chơi game.

宝玉Bǎoyù

运动有很多好处,身体会很健康,你为什么不去?

Yùndòng yǒu hěn duō hǎochù, shēntǐ huì hěn jiànkāng, nǐ wèi shénme bú qù?

Vận động có nhiều lợi ích lắm, người sẽ khoẻ mạnh, sao cậu không đi?

日明Rìmíng

我觉得运动不好玩儿。

Wǒ juéde yùndòng bù hǎowánr.

Mình thấy vận động chẳng vui gì cả.

宝玉Bǎoyù

一个人运动不好玩儿,跟别人一起运动会很有意思。

Yí ge rén yùndòng bù hǎowánr, gēn biérén yìqǐ yùndòng huì hěn yǒu yìsi.

Vận động một mình thì chán, tập cùng người khác mới thú vị.

日明Rìmíng

好啊,现在我们去跑步吧。

Hǎo a, xiànzài wǒmen qù pǎo bù ba.

Được đấy, giờ chúng mình đi chạy bộ nhé.

宝玉Bǎoyù

今天很热,别人都去游泳了,我们也去游泳吧。

Jīntiān hěn rè, biérén dōu qù yóuyǒng le, wǒmen yě qù yóuyǒng ba.

Hôm nay nóng lắm, mọi người đều đi bơi rồi, chúng mình cũng đi bơi thôi.

日明Rìmíng

好的。我们走吧。

Hǎo de. Wǒmen zǒu ba.

Được. Chúng mình đi thôi.

Minh Anh hỏi Nhật Minh về các môn thể thao

明英Minh Anh日明Nhật Minh
Nghe cả đoạn
明英Míngyīng

日明,你会哪些运动?

Rìmíng, nǐ huì nǎxiē yùndòng?

Nhật Minh, cậu biết chơi những môn nào?

日明Rìmíng

我会踢足球、打羽毛球和乒乓球。

Wǒ huì tī zúqiú, dǎ yǔmáoqiú hé pīngpāngqiú.

Mình biết đá bóng, đánh cầu lông và bóng bàn.

明英Míngyīng

你觉得夏天做哪些运动合适呢?

Nǐ juéde xiàtiān zuò nǎxiē yùndòng héshì ne?

Cậu thấy mùa hè chơi môn nào thì hợp?

日明Rìmíng

我想夏天打羽毛球和游泳很合适。

Wǒ xiǎng xiàtiān dǎ yǔmáoqiú hé yóuyǒng hěn héshì.

Mình nghĩ mùa hè đánh cầu lông và bơi là hợp nhất.

明英Míngyīng

我觉得这些运动都很有意思。

Wǒ juéde zhèxiē yùndòng dōu hěn yǒu yìsi.

Mình thấy mấy môn đó đều thú vị.

日明Rìmíng

你会游泳吗?明天下午我们一起去游泳。

Nǐ huì yóuyǒng ma? Míngtiān xiàwǔ wǒmen yìqǐ qù yóuyǒng.

Cậu biết bơi không? Chiều mai chúng mình cùng đi bơi.

明英Míngyīng

我不会游泳。你教我,好吗?

Wǒ bú huì yóuyǒng. Nǐ jiāo wǒ, hǎo ma?

Mình không biết bơi. Cậu dạy mình nhé?

日明Rìmíng

好!明天我们一起去吧!

Hǎo! Míngtiān wǒmen yìqǐ qù ba!

Được! Mai chúng mình cùng đi nhé!

Đến lượt em nói

Chủ đề
Đoán ý đồng đội
Cách làm
Xem tranh và diễn tả hành động
Yêu cầu
Nói được các hoạt động thể dục, thể thao diễn ra trong ngày

Câu gợi ý để bắt đầu

早上六点,她骑自行车。

zǎoshang liù diǎn, tā qí zìxíngchē.

Sáu giờ sáng, bạn ấy đạp xe.

上午十点,他们打乒乓球。

shàngwǔ shí diǎn, tāmen dǎ pīngpāngqiú.

Mười giờ sáng, các bạn ấy đánh bóng bàn.

下午三点,他去游泳。

xiàwǔ sān diǎn, tā qù yóuyǒng.

Ba giờ chiều, bạn ấy đi bơi.

你猜,他在做哪些运动?

nǐ cāi, tā zài zuò nǎxiē yùndòng?

Bạn đoán xem, bạn ấy đang chơi những môn nào?

这些运动都有很多好处。

zhèxiē yùndòng dōu yǒu hěn duō hǎochù.

Mấy môn này đều có rất nhiều lợi ích.

Sang phần luyện tập