Về bài 10
📖
Học từ vựng
运动的好处
12
từ mới
3
chặng
0
đã thuộc
Mỗi chặng học 5 từ. Xem thẻ từ trước, nghe cách đọc, rồi trả lời câu hỏi. Từ nào chưa nhớ sẽ được hỏi lại.
Toàn bộ 12 từ của bài
😮💨
累lèi
mệt
👍
好处hǎochù
lợi, lợi ích
😄
好玩儿hǎowánr
vui
🏃♀️
跑步pǎo bù
chạy bộ
🔥
热rè
nóng
🧑🤝🧑
别人biérén
người khác
些xiē
một ít, một vài
🏓
打dǎ
chơi, đánh (bóng bàn, cầu lông…)
🏓
乒乓球pīngpāngqiú
bóng bàn
✅
合适héshì
thích hợp
🏸
羽毛球yǔmáoqiú
cầu lông
☀️
夏天xiàtiān
mùa hè