Tiếng Trung TVBeta
Về bài 11

Nghe hội thoại

Bấm loa ở từng câu để nghe. Nghe hai ba lượt rồi đọc theo.

Minh Anh rủ Nhật Minh dự hội thao

明英Minh Anh日明Nhật Minh
Nghe cả đoạn
明英Míngyīng

我下星期六参加跑步比赛,你参加吗?

Wǒ xià xīngqī liù cānjiā pǎo bù bǐsài, nǐ cānjiā ma?

Thứ Bảy tuần sau mình thi chạy, cậu có tham gia không?

日明Rìmíng

我很少运动,所以我不想参加。

Wǒ hěn shǎo yùndòng, suǒyǐ wǒ bù xiǎng cānjiā.

Mình ít vận động lắm, nên mình không muốn tham gia.

明英Míngyīng

如果你想锻炼身体就要参加运动会。

Rúguǒ nǐ xiǎng duànliàn shēntǐ jiù yào cānjiā yùndònghuì.

Nếu cậu muốn rèn sức khoẻ thì phải tham gia hội thao.

日明Rìmíng

我怕跑不好,别人会笑我。

Wǒ pà pǎo bù hǎo, biérén huì xiào wǒ.

Mình sợ chạy không tốt, người khác sẽ cười mình.

明英Míngyīng

你不要怕了,我明天跟你一起去跑步。

Nǐ bú yào pà le, wǒ míngtiān gēn nǐ yìqǐ qù pǎo bù.

Cậu đừng sợ nữa, mai mình đi chạy cùng cậu.

日明Rìmíng

好啊。我们班有几个同学参加呢?

Hǎo a. Wǒmen bān yǒu jǐ ge tóngxué cānjiā ne?

Được thôi. Lớp mình có mấy bạn tham gia thế?

明英Míngyīng

我们班有五个同学参加,你也参加吧。

Wǒmen bān yǒu wǔ ge tóngxué cānjiā, nǐ yě cānjiā ba.

Lớp mình có năm bạn tham gia, cậu cũng tham gia đi.

日明Rìmíng

好的,我们一起努力。

Hǎo de, wǒmen yìqǐ nǔlì.

Được, chúng mình cùng cố gắng.

Bảo Ngọc và Nhật Minh ở sân vận động

宝玉Bảo Ngọc日明Nhật Minh
Nghe cả đoạn
宝玉Bǎoyù

日明,你也来运动场打羽毛球吗?

Rìmíng, nǐ yě lái yùndòngchǎng dǎ yǔmáoqiú ma?

Nhật Minh, cậu cũng ra sân đánh cầu lông à?

日明Rìmíng

对啊。下星期我参加学校的运动会,你参加吗?

Duì a. Xià xīngqī wǒ cānjiā xuéxiào de yùndònghuì, nǐ cānjiā ma?

Đúng rồi. Tuần sau mình dự hội thao của trường, cậu có tham gia không?

宝玉Bǎoyù

我参加跑步比赛。

Wǒ cānjiā pǎo bù bǐsài.

Mình thi chạy.

日明Rìmíng

我最怕跑步。我喜欢羽毛球。

Wǒ zuì pà pǎo bù. Wǒ xǐhuan yǔmáoqiú.

Mình sợ nhất là chạy. Mình thích cầu lông.

宝玉Bǎoyù

我最喜欢跑步,你也参加跑步比赛吧!

Wǒ zuì xǐhuan pǎo bù, nǐ yě cānjiā pǎo bù bǐsài ba!

Mình thích chạy nhất, cậu cũng thi chạy đi!

日明Rìmíng

三百米太多了,我有点儿怕。

Sān bǎi mǐ tài duō le, wǒ yǒudiǎnr pà.

Ba trăm mét dài quá, mình hơi sợ.

宝玉Bǎoyù

你别怕了,我们一起努力。

Nǐ bié pà le, wǒmen yìqǐ nǔlì.

Cậu đừng sợ nữa, chúng mình cùng cố gắng.

日明Rìmíng

好,加油!加油!

Hǎo, jiāyóu! Jiāyóu!

Được, cố lên! Cố lên!

Đến lượt em nói

Chủ đề
Ghép cụm từ tạo câu
Cách làm
Trò chơi ô chữ
Yêu cầu
Xem bảng chín ô 运动场 · 羽毛球 · 比赛 · 足球 · 跑步 · 踢 · 去 · 打 · 乒乓球, ghép thành cụm từ rồi đặt câu

Câu gợi ý để bắt đầu

去运动场

qù yùndòngchǎng

ra sân vận động

打羽毛球

dǎ yǔmáoqiú

đánh cầu lông

踢足球

tī zúqiú

đá bóng

我们去运动场打乒乓球吧。

wǒmen qù yùndòngchǎng dǎ pīngpāngqiú ba.

Chúng mình ra sân đánh bóng bàn nhé.

下星期我参加跑步比赛。

xià xīngqī wǒ cānjiā pǎo bù bǐsài.

Tuần sau mình thi chạy.

Sang phần luyện tập