Tiếng Trung TVBeta
Về bài 12

Tổng kết mẫu câu

5 nhóm mẫu câu gom lại từ ba bài trước của chủ đề.

1

Trợ từ động thái 了

我妹妹做了三个作业。

wǒ mèimei zuò le sān ge zuòyè.

Em gái mình làm xong ba bài tập.

他吃了饭就去书店。

tā chī le fàn jiù qù shūdiàn.

Ăn cơm xong là cậu ấy ra hiệu sách.

2

Đại từ 别人

别人都去跑步,我们也去跑步吧!

biérén dōu qù pǎo bù, wǒmen yě qù pǎo bù ba!

Mọi người đều đi chạy bộ, chúng mình cũng đi thôi!

我的房间里没有别人。

wǒ de fángjiān lǐ méiyǒu biérén.

Trong phòng mình không có ai khác.

3

Lượng từ (一)些

今天要多买一些水果。

jīntiān yào duō mǎi yìxiē shuǐguǒ.

Hôm nay phải mua thêm ít hoa quả.

这些衣服是你的衣服吗?

zhèxiē yīfu shì nǐ de yīfu ma?

Mấy bộ quần áo này là của bạn à?

4

Khuyên can: 不要…… 了 / 别…… 了

不要玩电子游戏了,电子游戏会影响眼睛。

bú yào wán diànzǐ yóuxì le, diànzǐ yóuxì huì yǐngxiǎng yǎnjing.

Đừng chơi game nữa, game sẽ ảnh hưởng tới mắt.

别看电视了,明天还要上课呢。

bié kàn diànshì le, míngtiān hái yào shàng kè ne.

Đừng xem tivi nữa, mai còn phải đi học đấy.

5

Phó từ 最

我最喜欢数学课,我觉得它很有意思。

wǒ zuì xǐhuan shùxué kè, wǒ juéde tā hěn yǒu yìsi.

Mình thích môn Toán nhất, mình thấy nó rất thú vị.

他最不喜欢玩电子游戏。

tā zuì bù xǐhuan wán diànzǐ yóuxì.

Cậu ấy ghét chơi game nhất.

你们班最聪明的学生是谁?

nǐmen bān zuì cōngmíng de xuésheng shì shéi?

Học sinh thông minh nhất lớp các bạn là ai?

Chữ Hán tượng hình

Chữ Hán là một loại văn tự rất thú vị. Đây là văn tự tượng hình được mô phỏng từ các sự vật, hiện tượng có thật trong thực tế. Ví dụ: 山 shān là ba đỉnh núi nhô lên; 水 shuǐ là dòng nước chảy; 果 guǒ là quả trên cây; 月 yuè là vành trăng khuyết; 牛 niú là đầu con trâu với hai chiếc sừng; 雨 yǔ là những giọt mưa rơi dưới mái trời.

Sang phần luyện tập