Tiếng Trung TVBeta
Về bài 2

Nghe hội thoại

Bấm loa ở từng câu để nghe. Nghe hai ba lượt rồi đọc theo.

Bảo Ngọc muốn học cắt giấy

宝玉Bảo Ngọc阿花Hoa
Nghe cả đoạn
宝玉Bǎoyù

阿花姐姐,你今天忙不忙?

Ā Huā jiějie, nǐ jīntiān máng bu máng?

Chị Hoa ơi, hôm nay chị có bận không ạ?

阿花Ā Huā

今天上午我有点儿忙。你找我有事吗?

Jīntiān shàngwǔ wǒ yǒudiǎnr máng. Nǐ zhǎo wǒ yǒu shì ma?

Sáng nay chị hơi bận. Em tìm chị có việc gì à?

宝玉Bǎoyù

我想学剪纸,我觉得剪纸很有意思。

Wǒ xiǎng xué jiǎnzhǐ, wǒ juéde jiǎnzhǐ hěn yǒu yìsi.

Em muốn học cắt giấy, em thấy cắt giấy rất thú vị.

阿花Ā Huā

你买好纸了吗?

Nǐ mǎi hǎo zhǐ le ma?

Em mua giấy xong chưa?

宝玉Bǎoyù

我昨天去书店买到纸了。

Wǒ zuótiān qù shūdiàn mǎi dào zhǐ le.

Hôm qua em ra hiệu sách mua được giấy rồi ạ.

阿花Ā Huā

好。中午吃完午饭,我教你。

Hǎo. Zhōngwǔ chī wán wǔfàn, wǒ jiāo nǐ.

Được. Trưa ăn xong cơm chị dạy em.

宝玉Bǎoyù

太好了!谢谢姐姐!

Tài hǎo le! Xièxie jiějie!

Thích quá! Em cảm ơn chị ạ!

阿花Ā Huā

不谢。

Bú xiè.

Không có gì.

Quốc An rủ Minh đi đá bóng

国安Quốc An阿明Minh
Nghe cả đoạn
国安Guó'ān

阿明,你做完作业了没有?

Ā Míng, nǐ zuò wán zuòyè le méiyǒu?

Minh ơi, cậu làm xong bài tập chưa?

阿明Ā Míng

我还没有做完作业呢。有什么事?

Wǒ hái méiyǒu zuò wán zuòyè ne. Yǒu shénme shì?

Tớ vẫn chưa làm xong. Có việc gì thế?

国安Guó'ān

我昨天买到一双新的运动鞋,想去踢足球。

Wǒ zuótiān mǎi dào yì shuāng xīn de yùndòng xié, xiǎng qù tī zúqiú.

Hôm qua tớ mua được một đôi giày thể thao mới, muốn đi đá bóng.

阿明Ā Míng

下午好吗?

Xiàwǔ hǎo ma?

Chiều nay được không?

国安Guó'ān

下午我要学画画儿。明天怎么样?

Xiàwǔ wǒ yào xué huà huàr. Míngtiān zěnmeyàng?

Chiều tớ phải học vẽ. Mai thì sao?

阿明Ā Míng

好啊。明天什么时候去?

Hǎo a. Míngtiān shénme shíhou qù?

Được đấy. Mai mấy giờ đi?

国安Guó'ān

明天星期天,我们吃完早饭去,好不好?

Míngtiān xīngqītiān, wǒmen chī wán zǎofàn qù, hǎo bu hǎo?

Mai chủ nhật, ăn sáng xong mình đi nhé?

阿明Ā Míng

好的,没问题。

Hǎo de, méi wèntí.

Được, không vấn đề gì.

Đến lượt em nói

Chủ đề
Ai đã hoàn thành công việc
Cách làm
Nói theo tranh
Yêu cầu
Sử dụng bổ ngữ kết quả

Câu gợi ý để bắt đầu

妈妈做完饭了。

māma zuò wán fàn le.

Mẹ nấu xong cơm rồi.

爸爸画完画儿了。

bàba huà wán huàr le.

Bố vẽ xong tranh rồi.

妹妹喝完水了。

mèimei hē wán shuǐ le.

Em gái uống xong nước rồi.

弟弟没有找到他的笔。

dìdi méiyǒu zhǎo dào tā de bǐ.

Em trai chưa tìm thấy bút của mình.

Sang phần luyện tập