Tiếng Trung TVBeta
Về bài 3

Nghe hội thoại

Bấm loa ở từng câu để nghe. Nghe hai ba lượt rồi đọc theo.

Minh Anh và Nhật Minh nói về hoạt động quyên góp

明英Minh Anh日明Nhật Minh
Nghe cả đoạn
明英Míngyīng

我们学校有捐赠活动,你知道吗?

Wǒmen xuéxiào yǒu juānzèng huódòng, nǐ zhīdào ma?

Trường mình có hoạt động quyên góp, cậu biết không?

日明Rìmíng

知道。你捐什么?

Zhīdào. Nǐ juān shénme?

Biết chứ. Cậu quyên gì?

明英Míngyīng

我想捐衣服。

Wǒ xiǎng juān yīfu.

Mình muốn quyên quần áo.

日明Rìmíng

我会捐书。我小学的书还很干净。

Wǒ huì juān shū. Wǒ xiǎoxué de shū hái hěn gānjìng.

Mình sẽ quyên sách. Sách hồi Tiểu học của mình vẫn còn sạch.

明英Míngyīng

这个活动很有意义。

Zhè ge huódòng hěn yǒu yìyì.

Hoạt động này rất có ý nghĩa.

日明Rìmíng

是的,所以我们班的同学都参加。

Shì de, suǒyǐ wǒmen bān de tóngxué dōu cānjiā.

Đúng vậy, nên cả lớp mình đều tham gia.

明英Míngyīng

老师说,捐赠活动也叫爱心活动。

Lǎoshī shuō, juānzèng huódòng yě jiào àixīn huódòng.

Cô giáo bảo hoạt động quyên góp còn gọi là hoạt động tấm lòng.

日明Rìmíng

我们要送上一份爱心。

Wǒmen yào sòng shàng yí fèn àixīn.

Chúng mình cùng gửi đi một tấm lòng.

Nhật Minh rủ chị đi chơi

日明Nhật Minh姐姐Chị gái
Nghe cả đoạn
日明Rìmíng

我做完作业了,我们去游泳,好吗?

Wǒ zuò wán zuòyè le, wǒmen qù yóuyǒng, hǎo ma?

Em làm xong bài tập rồi, chị em mình đi bơi nhé?

姐姐Jiějie

今天有点儿冷。明天吧!

Jīntiān yǒudiǎnr lěng. Míngtiān ba!

Hôm nay hơi lạnh. Để mai nhé!

日明Rìmíng

我很想到外面运动运动。

Wǒ hěn xiǎng dào wàimian yùndòng yùndòng.

Em rất muốn ra ngoài vận động một chút.

姐姐Jiějie

我们去书店吧。

Wǒmen qù shūdiàn ba.

Hay chị em mình ra hiệu sách đi.

日明Rìmíng

也好。我想买铅笔送给有困难的小朋友。

Yě hǎo. Wǒ xiǎng mǎi qiānbǐ sòng gěi yǒu kùnnan de xiǎo péngyou.

Cũng được. Em muốn mua bút chì tặng các bạn nhỏ có hoàn cảnh khó khăn.

姐姐Jiějie

你们学校有捐赠活动吗?

Nǐmen xuéxiào yǒu juānzèng huódòng ma?

Trường em có hoạt động quyên góp à?

日明Rìmíng

有,这个活动很有意义。

Yǒu, zhè ge huódòng hěn yǒu yìyì.

Có ạ, hoạt động này rất có ý nghĩa.

姐姐Jiějie

走吧!我们去书店。

Zǒu ba! Wǒmen qù shūdiàn.

Đi thôi! Chị em mình ra hiệu sách.

Đến lượt em nói

Chủ đề
Hoạt động thiện nguyện
Cách làm
Kể chuyện
Yêu cầu
Dùng được các từ 吧, 捐/捐赠, 爱心, 活动, 意义

Câu gợi ý để bắt đầu

我们学校有捐赠活动。

wǒmen xuéxiào yǒu juānzèng huódòng.

Trường mình có hoạt động quyên góp.

我捐了很多书和衣服。

wǒ juān le hěn duō shū hé yīfu.

Mình quyên nhiều sách và quần áo.

这个活动很有意义。

zhè ge huódòng hěn yǒu yìyì.

Hoạt động này rất có ý nghĩa.

我们都参加吧!

wǒmen dōu cānjiā ba!

Chúng mình cùng tham gia nhé!

我们要送上一份爱心。

wǒmen yào sòng shàng yí fèn àixīn.

Chúng mình cùng gửi đi một tấm lòng.

Sang phần luyện tập