Tiếng Trung TVBeta
Về bài 4

Tổng kết mẫu câu

4 nhóm mẫu câu gom lại từ ba bài trước của chủ đề.

1

Danh từ phương vị: 上, 下, 里, 外, 前, 后 và 上面, 下面, 里面, 外面

老师在黑板上写汉字。

lǎoshī zài hēibǎn shàng xiě Hànzì.

Cô giáo viết chữ Hán lên bảng.

外面在下大雨呢。

wàimian zài xià dà yǔ ne.

Bên ngoài đang mưa to.

2

Động từ kèm bổ ngữ kết quả

你们做完作业了没有?

nǐmen zuò wán zuòyè le méiyǒu?

Các bạn làm xong bài tập chưa?

她做完作业了。

tā zuò wán zuòyè le.

Bạn ấy làm xong bài tập rồi.

我没有做完作业。

wǒ méiyǒu zuò wán zuòyè.

Mình chưa làm xong bài tập.

我们想送上一份爱心。

wǒmen xiǎng sòng shàng yí fèn àixīn.

Chúng mình muốn gửi đi một tấm lòng.

3

Động từ 要

我们要锻炼身体。

wǒmen yào duànliàn shēntǐ.

Chúng mình phải rèn luyện sức khoẻ.

我要回家。

wǒ yào huí jiā.

Mình phải về nhà.

4

Trợ từ 吧

我们去书店吧!

wǒmen qù shūdiàn ba!

Chúng mình ra hiệu sách nhé!

你教我剪纸吧!

nǐ jiāo wǒ jiǎnzhǐ ba!

Bạn dạy mình cắt giấy nhé!

Chữ 上 và chữ 下 từ đâu ra

Chữ Hán thật thú vị. Hiểu được ý nghĩa của chữ thì nhớ cách viết dễ hơn nhiều. Chữ 上 lúc đầu chỉ gồm hai nét ngang: nét dưới dài chỉ mặt đất, nét trên ngắn chỉ phía trên mặt đất. Chữ 下 thì ngược lại, nét dài ở trên là mặt đất, nét ngắn ở dưới chỉ phía dưới. Về sau người ta thêm một nét sổ dọc vào giữa, thành chữ 上 và 下 như bây giờ.

Sang phần luyện tập