Tiếng Trung TVBeta
Về bài 9

Nghe hội thoại

Bấm loa ở từng câu để nghe. Nghe hai ba lượt rồi đọc theo.

Nhật Minh và Bảo Ngọc nói chuyện trò chơi

日明Nhật Minh宝玉Bảo Ngọc
Nghe cả đoạn
日明Rìmíng

宝玉,昨天你和明英玩了什么游戏?

Bǎoyù, zuótiān nǐ hé Míngyīng wán le shénme yóuxì?

Bảo Ngọc, hôm qua cậu và Minh Anh chơi trò gì?

宝玉Bǎoyù

我们玩了国际象棋。

Wǒmen wán le guójì xiàngqí.

Bọn mình chơi cờ vua.

日明Rìmíng

我看了爸爸玩国际象棋,觉得很难。

Wǒ kàn le bàba wán guójì xiàngqí, juéde hěn nán.

Mình xem bố chơi cờ vua, thấy khó lắm.

宝玉Bǎoyù

不难。我一天就学会了,你要学吗?

Bù nán. Wǒ yì tiān jiù xué huì le, nǐ yào xué ma?

Không khó đâu. Mình học một ngày là biết, cậu muốn học không?

日明Rìmíng

我不想学,我喜欢玩电子游戏。

Wǒ bù xiǎng xué, wǒ xǐhuan wán diànzǐ yóuxì.

Mình không muốn học, mình thích chơi trò chơi điện tử.

宝玉Bǎoyù

玩电子游戏会影响你的眼睛。

Wán diànzǐ yóuxì huì yǐngxiǎng nǐ de yǎnjing.

Chơi game điện tử sẽ ảnh hưởng tới mắt cậu đấy.

日明Rìmíng

是,我爸爸也这么说。

Shì, wǒ bàba yě zhème shuō.

Ừ, bố mình cũng nói vậy.

宝玉Bǎoyù

你要注意一点儿。

Nǐ yào zhùyì yìdiǎnr.

Cậu phải chú ý một chút.

Minh Anh rủ Nhật Minh chơi cờ

明英Minh Anh日明Nhật Minh
Nghe cả đoạn
明英Míngyīng

听说你学会下国际象棋了。

Tīngshuō nǐ xué huì xià guójì xiàngqí le.

Nghe nói cậu học được cờ vua rồi.

日明Rìmíng

是啊,我觉得下国际象棋很有意思。

Shì a, wǒ juéde xià guójì xiàngqí hěn yǒu yìsi.

Ừ, mình thấy chơi cờ vua thú vị lắm.

明英Míngyīng

现在你还在玩电子游戏吗?

Xiànzài nǐ hái zài wán diànzǐ yóuxì ma?

Bây giờ cậu còn chơi game điện tử không?

日明Rìmíng

不玩了,我妈妈说玩电子游戏会浪费时间。

Bù wán le, wǒ māma shuō wán diànzǐ yóuxì huì làngfèi shíjiān.

Không chơi nữa, mẹ mình bảo chơi game lãng phí thời gian.

明英Míngyīng

我们吃了饭就一起下国际象棋,好吗?

Wǒmen chī le fàn jiù yìqǐ xià guójì xiàngqí, hǎo ma?

Ăn cơm xong chúng mình cùng chơi cờ vua nhé?

日明Rìmíng

好啊。昨天我在商店碰见了宝玉。

Hǎo a. Zuótiān wǒ zài shāngdiàn pèng jiàn le Bǎoyù.

Được thôi. Hôm qua mình gặp Bảo Ngọc ở cửa hàng.

明英Míngyīng

她去商店买了什么?

Tā qù shāngdiàn mǎi le shénme?

Bạn ấy ra cửa hàng mua gì thế?

日明Rìmíng

她买了一套国际象棋。她也想学国际象棋。

Tā mǎi le yí tào guójì xiàngqí. Tā yě xiǎng xué guójì xiàngqí.

Bạn ấy mua một bộ cờ vua. Bạn ấy cũng muốn học cờ vua.

Đến lượt em nói

Chủ đề
Bạn thích làm gì
Cách làm
Trả lời theo tranh
Yêu cầu
Dùng được từ 喜欢 để hỏi và trả lời

Câu gợi ý để bắt đầu

你喜欢玩什么游戏?

nǐ xǐhuan wán shénme yóuxì?

Bạn thích chơi trò gì?

我喜欢下国际象棋。

wǒ xǐhuan xià guójì xiàngqí.

Mình thích chơi cờ vua.

他喜欢唱歌,她喜欢跳舞。

tā xǐhuan chàng gē, tā xǐhuan tiào wǔ.

Bạn ấy thích hát, bạn kia thích múa.

我不喜欢玩电子游戏,会影响眼睛。

wǒ bù xǐhuan wán diànzǐ yóuxì, huì yǐngxiǎng yǎnjing.

Mình không thích chơi game điện tử, sẽ ảnh hưởng tới mắt.

我们做完了作业就一起玩儿吧。

wǒmen zuò wán le zuòyè jiù yìqǐ wánr ba.

Làm xong bài tập là chúng mình cùng chơi nhé.

Sang phần luyện tập